lượn sóng

lượn sóng

Cánh đồng lúa lượn sóng trong gió.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng sóng, uốn lượn như hình sóng: "lượn sóng" mô tả bề mặt hoặc hình dạng các đường cong nhấp nhô, uốn lượn liên tiếp giống như sóng nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mái tóc của ấy được uốn lượn sóng rất đẹp. (Mái tóc các lọn uốn cong như sóng, trông rất duyên dáng.)
    • Tấm tôn lượn sóng giúp thoát nước mưa tốt hơn. (Bề mặt tôn các đường gợn sóng, không phẳng hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lượn sóng" trong kiến trúc: dùng để chỉ các thiết kế mặt tiền, mái nhà hoặc tường dạng uốn lượn mềm mại.

    • Mặt tiền lượn sóng của tòa nhà tạo cảm giác hiện đại uyển chuyển. (Thiết kế nhấp nhô như sóng mang lại vẻ đẹp nghệ thuật.)
  • "lượn sóng" trong địa chất: mô tả địa hình các đồi núi nhấp nhô.

    • Cánh đồng lượn sóng trải dài đến chân trời. (Địa hình uốn lượn như sóng của những ngọn đồi thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sóng (danh từ): hiện tượng nước dao động trên mặt biển, hồ.

    • Sóng biển vỗ vào bờ. (Nước biển chuyển động lên xuống.)
  • Uốn lượn (động từ): làm cho cong, gấp khúc liên tiếp.

    • Con sông uốn lượn qua làng. (Dòng sông chảy theo nhiều khúc cong mềm mại.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhấp nhô: các chỗ cao thấp xen kẽ, không bằng phẳng.
  • Gợn sóng: các đường nét mờ nhạt như sóng nhẹ.
  • Lượn cong: uốn thành đường cong mềm mại.
Thành ngữ liên quan
  • Lượn sóng mềm mại: chỉ hình dạng uốn lượn một cách duyên dáng, tự nhiên.
    • Bức tranh với những đường nét lượn sóng mềm mại. (Các đường vẽ uốn cong liên tiếp, trông thanh thoát.)